K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

6 tháng 10 2025

là sao vậy

7 tháng 10 2025

Vì bạn là gay

Gửi bn @nhok hanahmoonTrắc nghiệm1/ Giả sữ B1 có màu vàng và chữ màu đỏ. Ô B3 có nền màu xanh chữ màu hồng. Nếu sao chép ô B3 vào ô B1, e thử dự đoán xem ô B1 có nền và chữ màu gì?A. Nền màu vàng chữ màu đỏB Nền màu xanh chữ màu hồngC Nền màu vàng chữ màu hồngD Nền màu xanh chữ màu đỏ2/ Để thêm dòng trên trang tính ta làm ntn?A Insert → RowsB Insert → ColumnC Table → RowsD Insert → Column3/...
Đọc tiếp

Gửi bn @nhok hanahmoon

Trắc nghiệm

1/ Giả sữ B1 có màu vàng và chữ màu đỏ. Ô B3 có nền màu xanh chữ màu hồng. Nếu sao chép ô B3 vào ô B1, e thử dự đoán xem ô B1 có nền và chữ màu gì?

A. Nền màu vàng chữ màu đỏ

B Nền màu xanh chữ màu hồng

C Nền màu vàng chữ màu hồng

D Nền màu xanh chữ màu đỏ

2/ Để thêm dòng trên trang tính ta làm ntn?

A Insert → Rows

B Insert → Column

C Table → Rows

D Insert → Column

3/ Khi gõ công thức vào 1 ô, kí tự đầu tiên là:

A Ô đầu tiên tham chiếu tới

B dấu ngoặc đơn

C dấu bằng

D dấu nháy

4/ Địa chỉ của 1 ô là:

A cặp tên cột

B tên của hàng và cột nằm gần nhau

C tên của 1 khối bất kì trong trang tính

D tên của hàng mà con đang trỏ tới

5/ Ô A1 có số 1.753. Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút \(\frac{.00}{\rightarrow.0}\) . Kết quả hiển thị ở ô A1 là:

A 1.753

B 1.75

C 1.76

D 1.754

6/ Em có thể lưu bảng tính trên máy tính bằng cách sữ dụng lệnh:

A File → Save

B File → Save as

C File → Print

D File → Close

7/ Kết quả của AVERAGE(34,10,25,0,23,4) là:

A 34

B 4

C 96

D 16

8/ Muốn biết kết quả biểu thức \(\left(32-7\right)^2-\left(6-5\right)^3\) tại ô A3 nhập công thức

A =(32 - 7)^2 - \(\left(6-5\right)^3\)

B =(32 - 7)^2 - \(\left(6-5\right)^3\)

C =(32 - 7)^2 - (6 - 5)^3

C =\(\left(32-7\right)^2\) - (6 - 5) * (6 - 5)

Tự luận

1/ Nếu các bước di chuyễn dữ liệu từ ô C5 sang ô E8

2/ Em hãy trình bày để chọn 2 hàng ta thực hiện như thế nào

3/ Chương trình bảng tính là gì?

Em hay nếu 1 số nút lệnh

B :

U:

\(\equiv\):

\(\frac{.00}{\rightarrow.0}\):

\(\frac{\leftarrow.0}{.00}\):

( Ns chung phần này là hình nhé bn, ns là 1 số các nút lệnh gồm phông chữ: cỡ chữ, màu chử, căn lề trái, căn lề phải, căn giữa, chữ in đậm, in nghiêng .. ns đại loại là như vậy nhá)

Hay là bn thử làm xem sao !! câu nào không bik thì ns mk nhé ^^ mk viết đáp án ra cho nhé !! <3

1
8 tháng 2 2022

I: Trắc nghiệm

Câu 1: B

Câu 2: A
Câu 3: C

Câu 4: D

Câu 5: A

Câu 6: A

Câu 7: D

Câu 8: C

5 tháng 10 2025

chịu r


1 tháng 12 2025

Còn không biết lưa đúng là

28 tháng 10 2016

1/ phải viết là: =8+2*3.(trường hợp trên thiếu dấu "="

2/ ta cần nhấn vào ô cần xem và nhìn vào thanh công thức

3/khi bạn thay đổi giá trị của ô tính, thì giá trị tính toán sẽ được cập nhật theo

4/ câu c) =(D4+C2)*B2

30 tháng 10 2016

Vi ban thieu dau { = }

Câu 1. Trong các phần mềm có tên sau, phần mềm nào là phần mềm bảng tinh. A. Microsoft word B.Microsoft excel C. Microsoft power point D. Microsoft accessCâu 2. Khối là tập hợp các ô kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối được thể hiện như câu nào sau đây là đúng.A. H1...H5 B.H1:H5 ...
Đọc tiếp

Câu 1. Trong các phần mềm có tên sau, phần mềm nào là phần mềm bảng tinh.

A. Microsoft word B.Microsoft excel C. Microsoft power point D. Microsoft access

Câu 2. Khối là tập hợp các ô kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối được thể hiện như câu nào sau đây là đúng.

A. H1...H5 B.H1:H5 C.H1-H5 D.H1->H5

Câu 3. Hộp tên cho biết thông tin:

A. Tên của cột B. Tên của hàng C. Địa chỉ ô tính được chọn D. Không có ý nào đúngể

Câu 4. Thanh công thức dùng để :

A. Hiển thị nội dung ô tính được chọn B. Nhập dữ liệu cho ô tính được chọn

C. Hiển thị công thức trong ô tính được chọn D. Cả 3 ý trên

Câu 5. Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

A. Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài

B. Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài

C. Tính toán ra kết quả sai

D.Công thức nhập sai

Câu 6. Để sửa dữ liệu ta:

A. Nháy đúp chuột trái vào ô cần sửa B. Nháy nút chuột trái

C. Nháy đúp chuột phải vào ô cần sửa D. Nháy nút chuột phải

Câu 7. Để lưu trang tính ta chọn lệnh:

A.File\Open B. File\New C. File\Save D. File\Exit

Câu 8. Trong các công thức sau công thức nào viết đúng:

A. =Sum(A1;A2;A3;A4) B.=SUM(A1,A2,A3,A4) C.=sum(A1;A4) D.=Sum(A1-A4)

Câu 9. Trong các công thức tính trung bình cộng, công thức nào viết sai:

A. =Average(A1:A5) B.=SUM(A1:A5)/5 C. =Average(A1:A5)/5 D.=(A1+A2+A3+A4)/5

Câu 10.Để tính tổng giá trị trong các ô E3 và F7, sau đó nhân với 10% ta thực hiện bằng công thức nào sau đây

A. E3+F7*10% B. (E3+F7)*10% C.=(E3+F7)*10% D.=E3+(F7*10%)

Câu 11. Để thêm 1 cột trên trang tính ta thực hiện như sau:

A.Insert/ Rows B. Insert/ Columns C. Table/ Columns D. Table/ Rows

Câu 12. Muốn xóa 1 hàng hoặc 1 cột ta chọn hàng hoặc cột cần xóa rồi sử dụng lệnh nào sau đây

A.Edit/ clear B. Edit/ paste C. Edit/ cut D. Edit/ Delete

Câu 13. Loại dữ liệu nào sau đây được căn lề trái trong ô tính

A. Dữ liệu số B. Dữ liệu kí tự C.Dữ liệu kiểu ngày tháng D. Dữ liệu hàm

Câu 14. Một bảng tính có thể bao gồm;

A. 1 trang tính B. 2 trang tính C. 3 trang tính D.Nhiều trang tính

Câu 15. Phần mềm Typing Test dùng để:

A. Luyện gõ phím nhanh bằng 10 ngón B. Học địa lí thế giới

C. Học toán học D. Học vẽ hình hình học động

Câu 16. Cho biết kết quả của hàm=Average(4,!0,16)

A. 10 B. 30 C. 16 D. 4

Câu 17. Để thoát khỏi màn hình Excel ta chọn cách nào sau đây

A. File/ Open B. File/ Save C. File/ Exit D. File/ Print

Câu 18. Địa chỉ ô B3 nằm ở

A. Cột B, cột 3 B. Dòng B, cột 3 C. Dòng B, dòng 3 D. Cột B, dòng 3

Tự luận:

1) Nêu các thành phần chính của trang tính

2) Nêu cách nhập công thức và cách nhập hàm

3) Nêu cách nhập ô, chọn hàng, chọn cột, chột một khối

4) Nêu các bước điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao của hàng, chèn thêm cột(hàng), xóa cột(hàng), sao chép và di chuyển dữ liệu

5) Nêu các thao tác để chèn thêm cột, thêm hàng

6) Cho bảng tính:

ABCDEFG

1

2SttHọ và tênTHCBWordExcelTổng điểmTrung bình

31Nguyễn Hảo Hớn108.58??

42Trần Lạc Gia798.5??

53Lý Nhược Đồng986.5??

64Mai Trúc Lõm985??

75Nguyễn Thị Thùy7910??

86Trần Mai Lan765??

97Lý Thanh Thanh6.59.57??

10 Điểm cao nhất?????

11 Điểm thấp nhất?????

Yêu cầu:

a) Dùng hàm để tìm điểm cao nhất, điểm thấp nhất( tại C10, C11, D10, D11, E10, E11)

b) Dùng hàm để tính tổng 3 môn của học sinh tại ô F3

c) Dùng hàm để tính tổng trung bình của các môn tại ô G3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4
4 tháng 1 2017

dài quá bạn ơi mk không tính được hết

14 tháng 1 2017

DÀI QUÁ,MK KO TÍNH DC HẾT ĐÂU

25 tháng 2 2020

d. Hàm MAX:

- Cú pháp: MAX(phạm vi)

- Công dụng: Trả về giá trị là số lớn nhất trong phạm vi.

- Ví dụ: Để biết điểm cao nhất của sinh viên thì dùng công thức:

MAX(E2:E6) = 7.9

e. Hàm MIN:

Cú pháp: MIN(phạm vi)

- Công dụng: Trả về giá trị là số nhỏ nhất trong phạm vi.

- Ví dụ: Để biết điểm thấp nhất của sinh viên thì dùng công thức:

MIN(E2:E6) = 6.8

f. Hàm AVERAGE:

- Cú pháp: AVERAGE(phạm vi)

- Công dụng: Trả về giá trị là trung bình cộng của các ô trong phạm vi.

- Ví dụ: Để biết điểm trung bình của tất cả sinh viên thì dùng công thức:

AVERAGE(E2:E6) = 7.36

g. Hàm SUM:

- Cú pháp: SUM(phạm vi)

- Công dụng: Trả về giá trị là tổng các ô trong phạm vi

- Ví dụ: Để tính tổng của tất cả các sinh viên thì ta dùng công thức

SUM(E2:E6) = 36.8

d. Hàm LEFT:

- Cú pháp: LEFT(s, n)

- Công dụng: Trích ra n ký tự của chuỗi s kể từ bên trái.

- Ví dụ: LEFT(“EXCEL”,2) = “EX”

e. Hàm RIGHT:

- Cú pháp: RIGHT(s, n)

- Công dụng: Trích ra n ký tự của chuỗi s kể từ bên phải.

- Ví dụ: RIGHT(“EXCEL”,2) = “EL”

f. Hàm MID:

- Cú pháp: MID(s, m, n)

- Công dụng: Trích ra n ký tự của chuỗi s kể từ vị trí thứ m.

- Ví dụ: MID(“EXCEL”,3,2) = “CE”

4. Hàm xếp vị thứ (RANK)

- Cú pháp: RANK(X, Khối, n)

- Công dụng: Xếp vị thứ cho giá trị X trong khối. Trong đó, n là tham số qui định cách sắp xếp:

+ Nếu n = 0 ( hoặc không có tham số này) thì kết quả sắp xếp theo kiểu lớn đứng trước, nhỏ đứng sau.

+ Nếu n khác 0 thì kết quả sắp xếp theo kiểu nhỏ đứng trước, lớn đứng sau

27 tháng 2 2020

khoan còn hàm sum vs hàm average đâu

5 tháng 10 2025

B đúng nha


15 tháng 6 2020
  • Number: số cần xếp hạng trong danh sách
  • Ref: danh sách các số
  • Order: thứ tự xếp hạng. Gồm 2 cách sắp xếp theo thứ tự tăng dần (số 0 = mặc định nếu không nhập) hay thứ tự giảm dần (số 1)

Hàm RANK được dùng trong mọi phiên bản của Excel như Excel 2003, Excel 2007, Excel 2010, Excel 2013, Excel 2016, Office 365…

Tuy nhiên trong các phiên bản mới của Excel (từ 2010 trở đi) có thể sử dụng các hàm RANK.AVG và RANK.EQ để việc sắp xếp được cụ thể hơn, chính xác hơn. Tuy nhiên chúng ta vẫn có thể sử dụng hàm RANK trong mọi phiên bản một cách bình thường.

Sau đây chúng ta cùng xét một số ví dụ về cách sử dụng hàm RANK để xếp hạng trong Excel

XẾP HẠNG THEO THỨ TỰ TĂNG DẦN VỚI HÀM RANK

Để xác định điểm của mỗi người xếp hạng thứ mấy trong danh sách điểm trung bình B2:B8, chúng ta sử dụng hàm Rank:

C2=RANK(B2,$B$2:$B$8)

  • Xét điểm TB tại ô B2, trong danh sách điểm từ B2:B8
  • Không sử dụng tham số tại [order] tức là sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

Như vậy ta thấy:

  • Người có điểm TB cao nhất là 9.5 được xếp hạng 1
  • Người có điểm TB là 8.1 được xếp thứ 2, trong đó có 2 người cùng điểm, do đó có 2 vị trí xếp hạng 2 là dòng 3 và dòng 6
  • Do 2 người đồng hạng 2 nên sẽ không có xếp hạng 3. Hạng tiếp theo sẽ là hạng 4, ứng với số điểm TB là 7.6

XẾP HẠNG THEO THỨ TỰ GIẢM DẦN BẰNG HÀM RANK

Xếp hạng theo thứ tự giảm dần khi chúng ta muốn đánh giá trên những tiêu chí “không tốt”, căn cứ vào đó để đánh giá xem ai có giá trị thấp nhất thì tốt nhất.

Trong ví dụ trên, chúng ta muốn xếp hạng theo số lỗi mà mỗi người mắc phải. Ai ít lỗi nhất thì xếp thứ 1. Số lỗi tăng dần thì thứ tự xếp hạng sẽ tăng dần.

Khi đó chúng ta sẽ dùng hàm RANK với Order = 1

C2=RANK(B2,$B$2:$B$8,1)

  • Giá trị xét xếp hạng: ô B2
  • Vùng danh sách các số tham chiếu: B2:B8. Vùng này cần cố định để không thay đổi trong các công thức
  • Thứ tự xếp hạng: giảm dần, dùng số 1

Như vậy 2 người có lỗi ít nhất (là 1 lỗi) thì đều xếp thứ 1. Người mắc nhiều lỗi nhất (là 8 lỗi) xếp thứ 7

Tuy nhiên trong 2 cách sắp xếp trên, chúng ta thấy hàm RANK cho phép những giá trị giống nhau thì cùng chung 1 thứ hạng. Nhưng thực tế đôi khi chúng ta cần xếp hạng cụ thể cho từng bậc, nếu giống nhau thì cần có thêm tiêu chí phụ để làm căn cứ đánh giá xếp hạng. Khi đó chúng ta sẽ có thêm 2 kiểu xếp hạng: